láu táu

Học thuật
Thân thiện
láu táu

Một cậu bé láu táu kể lại câu chuyện cho bạn mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hấp tấp, vội vã khi nói năng: Chỉ tính cách hoặc cách nói chuyện nhanh, gấp gáp, thiếu sự bình tĩnh, suy nghĩ kỹ càng.
    • Thiếu chín chắn, nhẹ dạ trong hành động: (Nghĩa mở rộng) Chỉ cách hành xử nhanh nhảu, thiếu sự thận trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy tính nói láu táu, chưa nghe hết câu đã vội trả lời.
    • Đừng láu táu như vậy, hãy bình tĩnh suy nghĩ trước khi hành động.
    • Giọng nói láu táu của anh ta khiến người nghe khó theo kịp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Láu táu" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, phê phán sự thiếu điềm tĩnh, chín chắn.
    • Tính láu táu đôi khi khiến anh ấy dễ mắc sai lầm.
  • Có thể dùng để miêu tả âm thanh của lời nói một cách sinh động.
    • Tiếng trả lời láu táu vang lên từ cuối lớp.
Biến thể từ gần giống
  • Láu táu láu ta (từ láy, nghĩa nhấn mạnh): Mức độ hấp tấp, vội vã cao hơn.
    • Cậu trả lời láu táu láu ta khi bị giáo hỏi.
  • Láu (tính từ): Nhanh nhảu, lanh lợi (có thể theo cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực).
    • Đứa trẻ láu lỉnh. (nhanh trí, tinh ranh)
    • Nói láu. (nói cướp lời, nói nhanh thiếu suy nghĩ)
Từ đồng nghĩa
  • Hấp tấp: Vội vàng, thiếu bình tĩnh.
  • Nhanh nhảu: Nói năng hoặc hành động quá nhanh, có vẻ thiếu tế nhị.
  • Vội vã: Làm đó quá nhanh do thiếu thời gian hoặc thiếu kiên nhẫn.
Từ trái nghĩa
  • Điềm tĩnh: Bình tĩnh, không vội vàng.
  • Chín chắn: Suy nghĩ hành động thận trọng, chững chạc.
  • Khoan thai: Thong thả, không vội vã (thường dùng cho cử chỉ, lời nói).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn nói láu táu: Cách nói chuyện hấp tấp, vội vàng.
    • ấy ăn nói láu táu nên đôi khi gây hiểu lầm.
  • Tính tình láu táu: Tính cách nóng vội, thiếu kiên nhẫn.
    • Anh ta tính tình láu táu, khó giữ mật.
láu táu

Một cậu bé láu táu kể lại câu chuyện cho bạn mình.

  1. Hấp tấp vội vã khi nói năng: Ăn nói láu táu.